tanh tách

Học thuật
Thân thiện
tanh tách

Đồng hồ treo tường kêu tanh tách trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng kêu thanh, ngắn giòn: "tanh tách" từ mô phỏng âm thanh phát ra từ các vật thể nhỏ, khô, cứng khi va chạm, nổ hoặc hoạt động, tạo ra chuỗi âm thanh nhỏ, vang rời rạc.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Đồng hồ chạy tanh tách. (Âm thanh nhỏ, đều đặn phát ra từ bộ máy đồng hồ.)
    • Lửa cháy tanh tách trong bếp . (Tiếng những thanh củi khô nổ lách tách khi cháy.)
    • Mưa rơi tanh tách trên mái tôn. (Tiếng hạt mưa nhỏ, rơi nhanh đều xuống bề mặt kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tanh tách" dùng để tăng tính gợi hình, gợi cảm: Từ này thường được dùng trong văn miêu tả để làm sống động cảnh vật, âm thanh.
    • Bầu không khí yên tĩnh chỉ bị phá vỡ bởi tiếng mưa rơi tanh tách ngoài hiên.
  • Kết hợp với động từ chỉ hành động phát ra âm thanh: Thường đi kèm với các động từ như "kêu", "phát ra", "vang lên".
    • Những hạt ngô rang nổ tanh tách trong chảo.
Biến thể từ gần giống
  • Lách tách (từ tượng thanh): Cũng mô tả âm thanh giòn, nhỏ, thường dùng cho tiếng nổ nhẹ hoặc tiếng cháy. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Củi khô cháy lách tách.
  • Răng rắc (từ tượng thanh): Mô tả âm thanh giòn, to hơn, thường do vật to hơn hoặc lực mạnh hơn gây ra ( dụ: tiếng xương gãy, cành cây gãy).
Từ đồng nghĩa
  • Lách tách: (Xemmục trên).
  • Lép bép: Từ tượng thanh mô tả âm thanh nổ nhỏ, thường dùng cho thức ăn khi chiên, rang hoặc khi giẫm lên vật đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây từ tượng thanh, không kết hợp thành cụm động từ theo nghĩa thông thường.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu thành từ từ "tanh tách").

tanh tách

Đồng hồ treo tường kêu tanh tách trong phòng khách.

  1. Tiếng kêu thanh, ngắn giòn: Đồng hồ chạy tanh tách.